|
ACFTA |
: |
ASEAN-China Free Trade Area- Khu vực mậu dịch tự do ASEAN-Trung Quốc |
|
AEM |
: |
ASEAN Economic Ministers
– các Bộ trưởng kinh tế ASEAN |
|
ASEAN |
: |
Association of South- East Asia Nations-
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á |
|
ASEAN - 6 |
: |
Gồm các nước Brunei
Darussalam, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore và Thái Lan |
|
CBU/CKD |
: |
Completely Built Unit/ Completely Knot-down
- Đơn vị linh kiện hoàn chỉnh |
|
CLMV |
: |
Campodia –
Laos – Myanmar – Việt Nam
– Các nước
thành viên mới ASEAN (để phân biệt với các nước ASEAN – 6) |
|
C/O |
: |
Certificate of Origin- Giấy Chứng nhận xuất xứ |
|
EHP |
: |
Early Harvest Program:
Chương trình Thu hoạch sớm |
|
FTA |
: |
Free Trade Area –
Khu vực mậu dịch tự do |
|
GATS |
: |
General Agreement on Trade in Services –
Hiệp định chung về thương
mại dịch vụ |
|
GATT |
: |
General Agreement of Tariff and Trade-
Hiệp định chung về thuế quan và thương mại |
|
HS |
: |
Harmonized
System-
Hệ thống hài hoà về phân loại và mô tả hàng hoá |
|
HSL |
: |
Highly Sensitive List- Danh mục Nhạy cảm cao |
|
MFN |
: |
Most Favored Nation- Chế độ Tối huệ quốc/Nước được ưu đãi nhất |
|
MOFCOM |
: |
Ministry of Commerce of the People’s Republic of China
– Bộ Thương mại Trung Quốc |
|
NT |
: |
Normal Track:
Danh mục Thông thường |
|
NTBs |
: |
Non- Tariff Barriers- Các hàng rào phi quan thuế |
|
QRs |
: |
Quantitative Restrictions- Các hạn chế số lượng |
|
SEOM |
: |
Senior Economic Officials Meeting
– Hội nghị các quan chức kinh tế cao cấp |
|
SL |
: |
Sensitive List- Danh mục Nhạy cảm thường |
|
ST |
: |
Sensitive Track – Danh mục Nhạy cảm |
|
WIPO |
: |
World
Intellectual Property
Organization –
Tổ chức Hải quan Thế giới |
|
WTO
|
: |
World Trade Organization- Tổ chức Thương mại Thế giới |